Nghĩa tiếng Việt
- Có thể định giá để đánh thuế, có thể định giá; có thể ước định.tính từ
- Có thể đánh thuế.tính từ
Ví dụ
-
The house is assessable for tax.
-
That income is assessable under the law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép