Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của assessđộng từ
Ví dụ
-
The coach assessed each player's skill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsɛst/
The coach assessed each player's skill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép