Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của assess.động từ
Ví dụ
-
They are assessing the damage carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsɛsɪŋ/
They are assessing the damage carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép