Nghĩa tiếng Việt
- Tước đoạt tài sản.danh từ
Ví dụ
-
The asset stripping was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæˌseˈtstrɪpɪŋ/
The asset stripping was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép