TanroDictionary Sổ từ

asset-stripping

/ˈæsetˈstrɪppin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ đoạn mua rẻ một công ty đang bị trắc trở về vốn liếng, rồi đem bán từng phần công ty ấy để kiếm lời.danh từ

Ví dụ

  1. They sold the parts after asset-stripping the company.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép