TanroDictionary Sổ từ

asshole

/ˈæshəʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ khốn nạn, thằng chó đẻ.danh từ
  2. Người khó chịu hay ngu ngốc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The asshole played a key role.

  2. He kept the asshole on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép