Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ khốn nạn, thằng chó đẻ.danh từ
- Người khó chịu hay ngu ngốc.danh từ
Tiếng Nhật
- 野郎やろうgã, thằng cha
Ví dụ
-
The asshole played a key role.
-
He kept the asshole on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép