TanroDictionary Sổ từ

assibilate

/əˈsɪbəˌleɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đọc thành âm gió, đọc thành âm xuýt.động từ

Ví dụ

  1. Teachers help students assibilate difficult sounds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép