TanroDictionary Sổ từ

assibilation

/əˌsɪbɪˈleɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đọc thành âm gió, sự đọc thành âm xuýt.danh từ

Ví dụ

  1. The lesson covered assibilation in speech.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép