TanroDictionary Sổ từ

assiduity

/ˌæsəˈduːəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính siêng năng, tính chuyên cần.danh từ
  2. Sự chăm sóc ân cần; sự luôn luôn chiều chuộng vồn vã.danh từ

Ví dụ

  1. His assiduiti at work impressed his teacher.

  2. Her assiduiti toward the guests felt warm and kind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép