Nghĩa tiếng Việt
- Tính siêng năng, tính chuyên cần.danh từ
- Sự chăm sóc ân cần; sự luôn luôn chiều chuộng vồn vã.danh từ
Ví dụ
-
His assiduiti at work impressed his teacher.
-
Her assiduiti toward the guests felt warm and kind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép