Nghĩa tiếng Việt
- Tính siêng năng, tính chuyên cần.danh từ
Ví dụ
-
His assiduousness improved his test scores.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsɪdʒwəsnəs/
His assiduousness improved his test scores.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép