Nghĩa tiếng Việt
- Sự ấn định, sự hẹn (ngày, giờ, nơi hội họp... ).danh từ
- Sự chia phần.danh từ
- Sự nhượng lại.danh từ
- Sự gặp gỡ yêu đương bất chính; sự hẹn hò bí mật.danh từ
Tiếng Nhật
- 待合まちあいcuộc hẹn hò, gặp gỡ
Ví dụ
-
Their assignation was set for Friday evening.
-
The assignation of tasks was fair.
-
The assignation of the house was complete.
-
They kept their assignation a secret.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép