TanroDictionary Sổ từ

assignation

/ˌæsɪɡˈneɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ấn định, sự hẹn (ngày, giờ, nơi hội họp... ).danh từ
  2. Sự chia phần.danh từ
  3. Sự nhượng lại.danh từ
  4. Sự gặp gỡ yêu đương bất chính; sự hẹn hò bí mật.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their assignation was set for Friday evening.

  2. The assignation of tasks was fair.

  3. The assignation of the house was complete.

  4. They kept their assignation a secret.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép