Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của assignđộng từ
Ví dụ
-
The teacher assigned extra reading for tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈsaɪnd/
The teacher assigned extra reading for tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép