TanroDictionary Sổ từ

assigned

/əˈsaɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của assignđộng từ

Ví dụ

  1. The teacher assigned extra reading for tonight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép