Nghĩa tiếng Việt
- Người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền.danh từ
- (như) assign.danh từ
Ví dụ
-
The assignee signed the document.
-
The court named her as assignee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép