TanroDictionary Sổ từ

assignee

/ˌæsəˈni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền.danh từ
  2. (như) assign.danh từ

Ví dụ

  1. The assignee signed the document.

  2. The court named her as assignee.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép