TanroDictionary Sổ từ

assigning

/əsˈaɪnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của assign.động từ

Ví dụ

  1. She was assigning seats before the meeting started.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép