Nghĩa tiếng Việt
- Đồng hoá, có sức đồng hoá.tính từ
- Dễ tiêu hoá.tính từ
Ví dụ
-
The new lesson has an assimilatory effect.
-
The soup is easy and assimilatory to digest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép