Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của assist.động từ
Tiếng Nhật
- 助成じょせいsự hỗ trợ, trợ cấp
Ví dụ
-
She is assisting the teacher after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép