Nghĩa tiếng Việt
- Việc sử án.danh từ
- Toà đại hình.danh từ
- Giá quy định (bánh, rượu bia).danh từ
Tiếng Nhật
- 立法府りっぽうふtòa án
Ví dụ
-
The case went to assize this week.
-
Many people waited outside the assize.
-
The shop followed the assize for bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép