TanroDictionary Sổ từ

association

/əˌsoʊsiˈeɪʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới.danh từ
  2. Sự kết giao, sự giao thiệp.danh từ
  3. Sự liên tưởng.danh từ
  4. Hội, hội liên hiệp; đoàn thể, công ty.danh từ
  5. Quần hợp.danh từ
  6. Môn bóng đá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their association grew through shared work.

  2. Her association with him was friendly.

  3. That smell brings an association of summer.

  4. He joined a local sports association last year.

  5. The trees formed a dense association near the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép