Nghĩa tiếng Việt
- Tính kết hợp.danh từ
Ví dụ
-
She saw the associativity yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˌsəʊsiːəˈteɪʃəpi/
She saw the associativity yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép