Nghĩa tiếng Việt
- Sự trùng âm (giữa hai vần).danh từ
- Vần ép.danh từ
- Sự tương ứng một phần.danh từ
Ví dụ
-
The poem uses assonance in several lines.
-
The song has strong assonance in the chorus.
-
There is a clear assonance between the two ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép