Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của assortđộng từ
- Hỗn hợp, đủ loại.tính từ
Tiếng Nhật
- 雑多ざったlinh tinh, hỗn tạp
Ví dụ
-
He learned to assorted the tool.
-
The plan looked assorted in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép