TanroDictionary Sổ từ

assorted

/əˈsɔːtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của assortđộng từ
  2. Hỗn hợp, đủ loại.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He learned to assorted the tool.

  2. The plan looked assorted in practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép