Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại.danh từ
- Mặt hàng sắp xếp thành loại.danh từ
- Sự làm cho hợp nhau.danh từ
Tiếng Nhật
- 組み合わせくみあわせsự kết hợp, bộ
- 種別しゅべつsự phân loại, chủng loại
- 仕分けしわけsự phân loại
- 詰め合わせつめあわせhộp quà tổng hợp, bộ đóng gói nhiều loại
Ví dụ
-
The shop offers a wide assortment of teas.
-
This assortment of cookies looks delicious.
-
The colors needed careful assortment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép