Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm dịu bớt, sự làm khuây; sự an ủi, sự khuyên giải.danh từ
- Sự làm thoả mãn (sự thèm khát... ).danh từ
Ví dụ
-
Her smile brought assuagement after the bad news.
-
The drink gave assuagement of his thirst.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép