Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của assumeđộng từ
- Làm ra vẻ, giả bộ.tính từ
- Giả, không có thật.tính từ
- Được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận.tính từ
Tiếng Nhật
- 仮かりtạm thời, lâm thời, tạm
Ví dụ
-
He assumed the job would start soon.
-
He spoke with an assumed sense of confidence.
-
The man used an assumed name for safety.
-
The assumed answer was correct in class.
-
with assumed indifference
làm ra vẻ thờ ơ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép