TanroDictionary Sổ từ

assumed

/əˈsjuːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của assumeđộng từ
  2. Làm ra vẻ, giả bộ.tính từ
  3. Giả, không có thật.tính từ
  4. Được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He assumed the job would start soon.

  2. He spoke with an assumed sense of confidence.

  3. The man used an assumed name for safety.

  4. The assumed answer was correct in class.

  5. with assumed indifference

    làm ra vẻ thờ ơ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép