Nghĩa tiếng Việt
- Những giả định, các giả thiết.danh từ
- Số nhiều của assumptiondanh từ
Ví dụ
-
Do not make assumptions about people before getting to know them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép