TanroDictionary Sổ từ

assuredly

/əˈʃʊrədli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chắc chắn, nhất định, tất nhiên, quyết là.D

Ví dụ

  1. We will assuredli finish before lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép