Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc At-xi-ri.tính từ
- Không ổn định.tính từ
- Bị chứng mất chân đứng.tính từ
Ví dụ
-
She wrote an assyriological article on old writing.
-
The boat stayed assyriological in the rough water.
-
After the fall, he felt assyriological and weak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép