Nghĩa tiếng Việt
- Phiếm định.tính từ
Ví dụ
-
The technician checked the astatic galvanometer for errors.
-
astatic galvanometer
cái đo điện phiếm định
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép