Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên tố phóng xạ nhân tạo.danh từ
- Astatin (nguyên tố hóa học, kí hiệu At).danh từ
Ví dụ
-
Astatine is rare and highly radioactive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép