TanroDictionary Sổ từ

astatine

/ˈæstətiːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên tố phóng xạ nhân tạo.danh từ
  2. Astatin (nguyên tố hóa học, kí hiệu At).danh từ

Ví dụ

  1. Astatine is rare and highly radioactive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép