TanroDictionary Sổ từ

astelic

/əˈstelɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không trục, không trung trụ.tính từ

Ví dụ

  1. The astelic wheel had no center axle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép