Nghĩa tiếng Việt
- Không dính vào xương ức (xương sườn).tính từ
- Không có xương ức.tính từ
Ví dụ
-
The rib was asternal and did not meet the breastbone.
-
The animal was born asternal and fragile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép