TanroDictionary Sổ từ

asteroid

/ˈæstərɔɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pháo hoa hình sao.danh từ
  2. Tiểu hành tinh, hành tinh nhỏ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The children watched the asteroid in the show.

  2. An asteroid passed far from Earth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép