TanroDictionary Sổ từ

asthenopia

/æθsəˈnəʊpiːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thị lực suy nhược.danh từ

Ví dụ

  1. Long reading caused asthenopia in her eyes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép