Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh hen, bệnh suyễn.danh từ
Tiếng Nhật
- 喘息ぜんそくbệnh hen suyễn
Ví dụ
-
Asthma makes it hard to breathe at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæsmə/
Asthma makes it hard to breathe at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép