TanroDictionary Sổ từ

asthma

/ˈæsmə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh hen, bệnh suyễn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Asthma makes it hard to breathe at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép