TanroDictionary Sổ từ

astigmatic lens

/ˌæstɪɡˈmætɪk ˈlɛnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấu kính loạn thị , thấu kính tán hình .danh từ

Ví dụ

  1. The astigmatic lens was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép