Nghĩa tiếng Việt
- Không có miệng, không có mồm.tính từ
Ví dụ
-
The astomatous shell had no opening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æstəˈmetəs/
The astomatous shell had no opening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép