Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của astonishđộng từ
- Ngạc nhiên, kinh ngạc.tính từ
Ví dụ
-
She astonished us with her quick answer.
-
I was astonished by the bright sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép