TanroDictionary Sổ từ

astonishes

/əstˈɒnɪʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của astonishđộng từ

Ví dụ

  1. The strange news astonishes everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép