Nghĩa tiếng Việt
- Đáng kinh ngạc.D
Tiếng Nhật
- 驚くほどおどろくほどđến mức đáng ngạc nhiên, kinh ngạc
Ví dụ
-
She spoke astonishingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈstɑːnɪʃɪŋliː/
She spoke astonishingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép