Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngạc nhiên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She looked at the magic trick with great astonishment.
-
to be filled (struck) with astonishment
hết sức ngạc nhiên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép