Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của astoundđộng từ
Ví dụ
-
We were astounded by the quick result.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈstaʊndɪd/
We were astounded by the quick result.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép