Nghĩa tiếng Việt
- Đang cưỡi lên; đang ngồi bỏ chân sang hai bên.D
Ví dụ
-
He sat astraddle on the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈstrædəl/
He sat astraddle on the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép