TanroDictionary Sổ từ

astraddle

/əˈstrædəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đang cưỡi lên; đang ngồi bỏ chân sang hai bên.D

Ví dụ

  1. He sat astraddle on the fence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép