Nghĩa tiếng Việt
- Đường viền đỉnh, đường viền chân (cột nhà).danh từ
- Đường viền miệng (súng đại bác).danh từ
Ví dụ
-
The stone astragal ran along the column.
-
The barrel had a decorated astragal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép