TanroDictionary Sổ từ

astragal

/ˈæstrɪɡəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường viền đỉnh, đường viền chân (cột nhà).danh từ
  2. Đường viền miệng (súng đại bác).danh từ

Ví dụ

  1. The stone astragal ran along the column.

  2. The barrel had a decorated astragal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép