TanroDictionary Sổ từ

astray

/əˈstreɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạc đường, lạc lối.D

Ví dụ

  1. Do not let your dreams go astray today.

  2. to go astray

    đi lạc đường, lạc lối; (nghĩa bóng) đi vào con đường lầm lạc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép