Nghĩa tiếng Việt
- Sự buộc chặt.danh từ
- Sự thắt buộc, sự ràng buộc.danh từ
- Sự làm cho táo bón.danh từ
- Sự hạn chế.danh từ
Ví dụ
-
The knot gave the tent strong astriction.
-
There was astriction between the two groups.
-
The spice caused astriction after dinner.
-
The new policy brought strict astriction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép