Nghĩa tiếng Việt
- Ngồi dạng chân (như cưỡi ngựa, mỗi chân để mỗi bên).D
- Đứng dạng chân.D
- Cưỡi lên.E
Ví dụ
-
The rider sat astride the horse very steadily.
-
He sat astride the old bike.
-
She rode astride the small horse.
-
to ride astride a horse
cưỡi ngựa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép