TanroDictionary Sổ từ

astringency

/əˈstrɪndʒənsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất làm se.danh từ
  2. Tính chặt chẽ, tính nghiêm khắc, tính khắc khổ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fruit's astringency made him pucker.

  2. Her astringency showed in her strict rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép