Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất làm se.danh từ
- Tính chặt chẽ, tính nghiêm khắc, tính khắc khổ.danh từ
Tiếng Nhật
- 収斂しゅうれんsự se, co thắt
Ví dụ
-
The fruit's astringency made him pucker.
-
Her astringency showed in her strict rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép