Nghĩa tiếng Việt
- Làm se.tính từ
- Chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ.tính từ
- Chất làm se.danh từ
Tiếng Nhật
- 渋いしぶいchát, đắng
Ví dụ
-
The drink had an astringent taste.
-
Her astringent remarks ended the meeting.
-
He bought an astringent for his skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép