TanroDictionary Sổ từ

astrolabe

/ˈæstrəleɪb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đĩa trắc cao thiên văn, dụng cụ đo độ cao thiên thể (ngày xưa, trước khi có kính lục phân).danh từ

Ví dụ

  1. The museum displayed an old astrolabe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép