Nghĩa tiếng Việt
- Xem astrometry: Thuật đo sao, trắc tinh họctính từ
- (thiên văn học) Trắc lượng học thiên thể.tính từ い
Ví dụ
-
The entry astrometric points to astrometry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép